Thống kê thị trường


Thống kê lãi suất, tỷ giá ngoại tệ từ các ngân hàng phổ biến có trên thị trường
Bạn có thể so sánh để chọn ra 1 ngân hàng phù hợp với mục đích của mình mà không cần phải đến từng trang của ngân hàng đó
CoFieu đã làm việc đó cho bạn rồi.

 1 Tháng3 Tháng6 Tháng9 Tháng12 Tháng
Vietcombank 14,00 14,00 14,00 14,00 14,00
SeABank 10,49 10,49 10,49 10,49 8,55
SCB 7,80 8,10 8,35 8,40 8,40
OCB 7,80 8,10 8,20 8,30 8,60
OceanBank 7,80 8,00 8,35 8,60 8,70
ABBank 7,70 8,00 8,40 8,50 8,70
VPBank 7,50 7,95 8,15 8,25 8,30
Đơn vị tính: %/Năm
 
USD
Mua
Bán
EUR
Mua
Bán
AUD
Mua
Bán
ACB
17.803
17.803
25.306
25.662
14.468
14.737
Sacombank
17.801
17.803
25.249
25.726
14.474
14.765
EximBank
17.803
17.803
24.400
25.662
14.441
14.675
Agribank
18.960
19.050
23.768
24.207
16.832
17.155
Vietcombank
20.850
20.900
30.192
30.660
22.111
22.567
BIDV
20.850
20.930
30.235
30.649
22.275
22.683
VIBBank
17.803
17.803
25.405
25.698
14.520
14.730
Đơn vị tính: VND
* Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Xin liên hệ với ngân hàng để biết thông tin chính xác